trạch tả

Học thuật
Thân thiện
trạch tả

Một người nông dân đang thu hoạch trạch tả từ đầm ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thảo mộc: Cây trạch tả một loại cây thảo sốngvùng nước, thường thấy tại các đầm, ao. Cây thân ngầm phình to thành củ, hình cầu hoặc hình trứng, màu trắng. Bộ phận củ này được sử dụng làm thuốc trong y học cổ truyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Củ trạch tả thường được thu hoạch để bào chế thành các vị thuốc nam.
    • Trong vườn thuốc của ông lão trồng một khóm trạch tảgóc ao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại thực vật: Từ trạch tả còn có thể dùng để chỉ một bộ thực vật hoa sốngnước.
    • Cây lục bình thuộc bộ trạch tả.
Biến thể từ gần giống
  • Cây mã đề nước: Một tên gọi khác theo dân gian cho cây trạch tả, dựa vào hình dáng .
  • Rau mác: Tên gọi chỉ chung cho một số loài thực vật thủy sinh, đôi khi có thể nhầm lẫn với trạch tả.
Từ đồng nghĩa
  • Mã đề nước: Tên gọi khác phổ biến của cây trạch tả.
  • Alisma plantago-aquatica: Tên khoa học của loài cây này.
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm: của cây trạch tả mọc từ gốc, cuống dài, phiến hình trứng hoặc mũi mác. Hoa nhỏ, màu trắng hoặc hồng nhạt, mọc thành chùm.
  • Công dụng: Trong Đông y, củ trạch tả vị ngọt, tính hàn, thường dùng để lợi tiểu, thanh nhiệt, tiêu phù.
trạch tả

Một người nông dân đang thu hoạch trạch tả từ đầm ao.

  1. d. Loài cây thảo mộccác đầm ao, thân ngầm, hình cầu, màu trắng, dùng làm thuốc.